[zī]
tư
资百万
zī bǎi wàn
có trong tay hàng triệu
资创建学校。chi
zī chuàng jiàn xué xiào 。chi
tài trợ thành lập trường
资卫队
zī wèi duì
tài trợ đội bảo vệ
资胆
zī dǎn
có gan
资诚
zī chéng
có lòng thành
簬着(身体):资脚
lù zhe ( shēn tǐ ): zī jiǎo
tay không
资膊
zī bó
cánh tay
资手空拳
zī shǒu kōng quán
tay không
金无足资
jīn wú zú zī
không có gì đáng giá
资材zī cái
tư tài
Vật tư và trang thiết bị
资财zī cái
tư tài
tài sản; vốn liếng và vật liệu
资产zī chǎn
tư sản
tài sản
资格zī gé
tư cách
trình độ; người có thâm niên
资费zī fèi
tư phí
phí dịch vụ
资深zī shēn
tư thâm
kỳ cựu; cao cấp; rất giàu kinh nghiệm
资望zī wàng
tư vọng
thâm niên và uy tín
资方zī fāng
tư phương
chủ sở hữu của doanh nghiệp tư nhân; ban quản lý; vốn
资力zī lì
tư lực
Tài lực; thiên tư và năng lực
资优zī yōu
tư ưu
năng khiếu
资助zī zhù
tư trợ
trợ cấp; cung cấp hỗ trợ tài chính
资本zī běn
tư bản
vốn