[huō]
khoát
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
豁口huō kǒu
khoát khẩu
Chỗ hở, chỗ khuyết
豁嘴huō zuǐ
khoát chuỷ
Miệng hở; sứt môi; người bị sứt môi
豁子huō zǐ
khoát tử
Chỗ hở; người bị sứt môi
豁楞huō léng
khoát lăng
khuấy; gây rối
豁免huō miǎn
khoát miễn
miễn; n miễn trừ
豁亮huō liàng
khoát lượng
Rộng rãi, sáng sủa; (giọng nói) vang, rõ
豁朗huō lǎng
khoát lãng
Rộng rãi, sáng sủa; cởi mở, vui vẻ
豁然huō rán
khoát nhiên
rộng mở; bừng hiểu ra
豁达huō dá
khoát đạt
lạc quan; lạc quan vui vẻ; hào phóng
豁免权huō miǎn quán
khoát miễn quyền
miễn truy tố
豁出去huō chū qù
khoát xuất khứ
liều lĩnh; đánh liều; quyết chơi tới cùng
豁然开朗huō rán kāi lǎng
khoát nhiên khai lãng
đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn; đến một nơi quang đãng; nghĩa bóng: mọi thứ lập tức trở nên rõ ràng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.