[huō kǒu]
khoát khẩu
城墙豁口
chéng qiáng huō kǒu
Chỗ hở trên tường thành.
碗边有个豁口北风从山的豁口吹过来
wǎn biān yǒu gè huō kǒu běi fēng cóng shān de huō kǒu chuī guò lái
Miệng bát có một vết sứt, gió bấc thổi qua chỗ hở trên núi.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.