[huō lǎng]
khoát lãng
豁朗的天空 他觉得天地是那么广阔,心里是那么豁朗
huō lǎng de tiān kōng tā jué de tiān dì shì nà me guǎng kuò , xīn lǐ shì nà me huō lǎng
Bầu trời quang đãng, anh cảm thấy trời đất bao la, lòng mình rộng mở.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.