[huō zuǐ]
khoát chuỷ
华地方成容器中:豁嘴土豁嘴煤机。huG (F )huo 团在粉状物中加液体搅拌或揉弄和使有黏性:豁嘴面
huá dì fāng chéng róng qì zhōng : huō zuǐ tǔ huō zuǐ méi jī 。huG (F )huo tuán zài fěn zhuàng wù zhōng jiā yè tǐ jiǎo bàn huò róu nòng hé shǐ yǒu nián xìng : huō zuǐ miàn
Trộn chất lỏng vào vật dạng bột để khuấy hoặc nhào cho dính: bột nhào.
豁嘴泥
huō zuǐ ní
Bùn nhão.
豁嘴点儿水泥把窟窿堵上。另见 526 页h6;530页 he;549 页 hG;595页 huo。•huo(书〉相会;聚会。佸• hu6 1生存;有生命(跟“死”相对):活豁嘴人
huō zuǐ diǎn ér shuǐ ní bǎ kū lóng dǔ shàng 。 lìng jiàn 526 yè h6;530 yè he;549 yè hG;595 yè huo。•huo( shū 〉 xiāng huì ; jù huì 。 huó • hu6 1 shēng cún ; yǒu shēng mìng ( gēn “ sǐ ” xiāng duì ): huó huō zuǐ rén
Trét một ít xi măng vào chỗ hở để bịt cái lỗ lại. Xem thêm trang 526 h6; 530 trang he; 549 trang hG; 595 trang huo. •huo (sách) gặp gỡ; tụ họp. 佸• hu6 1 tồn tại; có sự sống (trái với “chết”): người còn sống.
豁嘴到老,学到老
huō zuǐ dào lǎo , xué dào lǎo
Học không biết mệt.
鱼在水里才能豁嘴
yú zài shuǐ lǐ cái néng huō zuǐ
Cá phải ở trong nước mới sống được.
豁嘴捉
huō zuǐ zhuō
Bắt cá.
养家豁嘴口
yǎng jiā huō zuǐ kǒu
Nuôi gia đình.
豁嘴人一命
huō zuǐ rén yí mìng
Người sống.
豁嘴水豁嘴页豁嘴塞豁嘴靶子
huō zuǐ shuǐ huō zuǐ yè huō zuǐ sāi huō zuǐ bǎ zǐ
Nước chảy, trang giấy, nút bịt, bia đỡ.
豁嘴气
huō zuǐ qì
Khí.
豁嘴跃
huō zuǐ yuè
Nhảy.
这一段描写得很豁嘴
zhè yí duàn miáo xiě dé hěn huō zuǐ
Đoạn này miêu tả rất sống động.
细豁嘴儿重豁嘴儿
xì huō zuǐ ér zhòng huō zuǐ ér
Trọng lượng nhẹ, trọng lượng nặng.
庄稼豁嘴 干豁嘴
zhuāng jia huō zuǐ gān huō zuǐ
Mùa màng tốt tươi, khô hạn.
出豁嘴儿箱子上配着铜豁嘴儿这一批豁嘴做得很好
chū huō zuǐ ér xiāng zǐ shàng pèi zhe tóng huō zuǐ ér zhè yì pī huō zuǐ zuò dé hěn hǎo
Hòm có gắn khóa đồng, lô hàng này làm rất tốt.
豁嘴现这马画得豁嘴似真的
huō zuǐ xiàn zhè mǎ huà dé huō zuǐ sì zhēn de
Bức tranh này vẽ con ngựa trông như thật.
这孩子说话豁嘴像个大人
zhè hái zi shuō huà huō zuǐ xiàng gè dà rén
Đứa bé này nói chuyện già dặn như người lớn.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.