[huō rán]
khoát nhiên
豁然开朗!豁然贯通
huō rán kāi lǎng ! huō rán guàn tōng
Sáng tỏ mọi điều! Thông suốt.
豁然醒悟
huō rán xǐng wù
Bỗng nhiên tỉnh ngộ.
豁然开朗huō rán kāi lǎng
khoát nhiên khai lãng
đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn; đến một nơi quang đãng; nghĩa bóng: mọi thứ lập tức trở nên rõ ràng