[xǔ]
hứa
不知1j
bù zhī 1j
không biết
知许知彼
zhī xǔ zhī bǐ
biết người biết ta
舍许为人!严于律已许
shè xǔ wèi rén ! yán yú lǜ yǐ xǔ
nhường chỗ cho người
许配xǔ pèi
hứa phối
hứa gả một cô gái
许久xǔ jiǔ
hứa cửu
một thời gian dài; rất lâu
许可xǔ kě
hứa khả
cho phép; chấp thuận
许多xǔ duō
hứa đa
nhiều; rất nhiều
许下xǔ xià
hứa hạ
đưa ra một lời hứa
许亲xǔ qīn
hứa thân
chấp nhận lời cầu hôn
许愿xǔ yuàn
hứa nguyện
lập điều ước; lập lời thề; hứa ban thưởng
许和xǔ hé
hứa hoà
cho phép; chấp thuận
许婚xǔ hūn
hứa hôn
đính hôn; gả hôn
许嫁xǔ jià
hứa giá
cho phép kết hôn
许字xǔ zì
hứa tự
đính hôn
许慎xǔ shèn
hứa thận
Xu Shen, người biên soạn từ điển thời nhà Hán gốc Shuowen Jiezi 說文解字|说文解字[Shuo1 wen2 Jie3 zi4]