[jì]
ký
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
记者jì zhě
ký giả
phóng viên; nhà báo
记为jì wèi
ký vị
kí hiệu là
记传jì chuán
ký truyền
lịch sử và tiểu sử
记住jì zhù
ký trú
nhớ; ghi nhớ; học thuộc lòng
记作jì zuò
ký tác
được viết bằng ký hiệu sau; được ghi nhận là
记叙jì xù
ký tự
thuật lại; tự sự
记号jì hào
ký hiệu
dấu; ký hiệu; phong ấn
记名jì míng
ký danh
Ghi tên, chỉ rõ quyền hoặc trách nhiệm
记工jì gōng
ký công
ghi chép điểm công 工分[gong1 fen1]
记录jì lù
ký lục
ghi chép; bản ghi chép; người ghi chép
记忆jì yì
ký ức
nhớ; nhớ lại; ký ức
记过jì guò
ký quá
ghi lỗi cho ai đó
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.