[suàn jì]
toán kế
数量之多,难以算计
shù liàng zhī duō , nán yǐ suàn jì
Số lượng nhiều đến mức khó lòng đếm xuể
这件事慢一步办,还得算计算计
zhè jiàn shì màn yí bù bàn , hái dé suàn jì suàn jì
Việc này làm chậm một bước, còn phải tính toán
我算计他今天回不来,果然没回来
wǒ suàn jì tā jīn tiān huí bù lái , guǒ rán méi huí lái
Tôi tính anh ấy hôm nay không về được, quả nhiên là không về
被人算计
bèi rén suàn jì
Bị người tính kế
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.