[jì suàn jī]
kế toán cơ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
计算机程序jì suàn jī chéng xù
kế toán cơ trình tự
Chương trình máy tính
计算机网络jì suàn jī wǎng luò
kế toán cơ võng lạc
Mạng máy tính
计算机病毒jì suàn jī bìng dú
kế toán cơ bệnh độc
Virus máy tính
计算机综合征jì suàn jī zōng hé zhēng
kế toán cơ tổng
Hội chứng máy tính
计算机断层扫描jì suàn jī duàn céng sǎo miáo
kế toán cơ đoạn
Chụp cắt lớp vi tính
计算机层析成像jì suàn jī céng xī chéng xiàng
kế toán cơ tầng tích thành tượng
Chụp cắt lớp vi tính
电子计算机diàn zǐ jì suàn jī
điện tử
Máy tính điện tử;
网络计算机wǎng luò jì suàn jī
võng lạc kế toán cơ
Máy tính đơn giản chuyên dùng trong môi trường mạng, có thể sử dụng tài nguyên phần mềm, phần cứng và dữ liệu trên máy chủ mạng, thường không cần ổ cứng
平板计算机píng bǎn jì suàn jī
bình bản kế toán cơ
Một loại máy tính điện tử xách tay, dùng màn hình cảm ứng làm thiết bị nhập liệu cơ bản, có thể thao tác qua bàn phím ảo trên màn hình hoặc hệ thống nhận dạng chữ viết, hệ thống nhận dạng giọng nói tích hợp; gọi là máy tính bảng vì hình dáng giống một tấm bảng phẳng
笔记本式计算机bǐ jì běn shì jì suàn jī
bút ký bản thức kế toán cơ
Máy tính điện tử xách tay, hình dáng giống cuốn sổ