[tuī suàn]
suy toán
根据太阳、地球、月球运行的规律,可以推算日食和月食发生的时间
gēn jù tài yáng 、 dì qiú 、 yuè qiú yùn xíng de guī lǜ , kě yǐ tuī suàn rì shí hé yuè shí fā shēng de shí jiān
Dựa vào quy luật vận hành của Mặt Trời, Trái Đất, Mặt Trăng, có thể tính toán thời gian xảy ra nhật thực và nguyệt thực
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.