[lǎo shì]
lão thị
一感冒
yì gǎn mào
Vừa cảm cúm
老是发脾气
lǎo shì fā pí qi
Hay nổi nóng
老是埋怨别人
lǎo shì mán yuàn bié rén
Hay cằn nhằn người khác
老是把朋友的劝告当成耳旁风
lǎo shì bǎ péng yǒu de quàn gào dàng chéng ěr páng fēng
Luôn coi lời khuyên của bạn bè như gió thoảng qua tai
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.