[shì]
thị
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
是凡shì fán
thị phàm
Là tất cả
是非shì fēi
thị phi
đúng và sai; cãi nhau
是否shì fǒu
thị phủ
liệu có; nếu; có phải hay không
是以shì yǐ
thị dĩ
vì vậy; do đó; nên
是故shì gù
thị cố
vì vậy; nên; do đó
是日shì rì
thị nhật
ngày này; ngày đó
是的shì de
đúng vậy, đúng rồi
是荷shì hé
thị hà
Tôi xin cảm ơn nhiều
是非窝shì fēi wō
thị phi oa
Nơi có nhiều mâu thuẫn, tranh chấp
是不是shì bu shì
có phải hay không; phải hoặc không; có hay không
是拉差shì lā chà
thị lạp sai
sriracha
是个儿shì gè ér
thị cá nhi
Là đối thủ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.