[cóng lái]
tòng
他从来不失信
tā cóng lái bù shī xìn
Anh ấy chưa bao giờ thất hứa
这种事我从来没听说过
zhè zhǒng shì wǒ cóng lái méi tīng shuō guò
Chuyện này tôi chưa từng nghe nói
从来不cóng lái bù
không bao giờ
从来没cóng lái méi
chưa từng; chưa bao giờ
从来没有cóng lái méi yǒu
chưa từng có; chưa bao giờ có; chưa từng