[zǒng shì]
tổng thị
劝他,他总是不听
quàn tā , tā zǒng shì bù tīng
Khuyên anh ấy, anh ấy luôn không nghe
见了人总是笑嘻嘻的
jiàn le rén zǒng shì xiào xī xī de
Gặp ai cũng cười tủm tỉm
早点儿起床,别总是迟到
zǎo diǎn ér qǐ chuáng , bié zǒng shì chí dào
Dậy sớm đi, đừng có lúc nào cũng đến muộn
万紫千红总是春
wàn zǐ qiān hóng zǒng shì chūn
Ngàn tía ngàn hồng luôn là mùa xuân
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.