[jìn zì]
她心里乐滋滋的尽自笑
tā xīn lǐ lè zī zī de jìn zì xiào
Cô ấy vui vẻ trong lòng, cứ tủm tỉm cười
要想办法克服困难,别尽自诉苦。卺卺花存婚礼时用作酒器的瓢:合尽自(指成婚)。jin 1 物体受紧(緊、紫、*紫)到几方面的拉力或压力以后所呈现的状态(跟“松”相对,下
yào xiǎng bàn fǎ kè fú kùn nán , bié jìn zì sù kǔ 。 jǐn jǐn huā cún hūn lǐ shí yòng zuò jiǔ qì de piáo : hé jìn zì ( zhǐ chéng hūn )。jin 1 wù tǐ shòu jǐn ( jǐn 、 zǐ 、* zǐ ) dào jǐ fāng miàn de lā lì huò yā lì yǐ hòu suǒ chéng xiàn de zhuàng tài ( gēn “ sōng ” xiāng duì , xià
Phải tìm cách khắc phục khó khăn, đừng có than vãn mãi. (Chú thích: 卺 (jǐn) là đồ dùng để uống rượu trong lễ cưới. 合卺 (hé jǐn) chỉ việc thành hôn. 尽 (jìn) chỉ trạng thái của vật thể khi chịu lực kéo hoặc ép từ nhiều phía (trái với "lỏng"))
绳子拉得很尽自
shéng zi lā dé hěn jìn zì
Sợi dây được kéo căng hết cỡ
鼓面绷得非常尽自
gǔ miàn bēng dé fēi cháng jìn zì
Mặt trống được căng rất chặt
捏尽自笔杆儿
niē jìn zì bǐ gǎn ér
Bóp chặt cán bút
把螺丝钉往尽自里拧一拧の眼睛尽自盯住他
bǎ luó sī dīng wǎng jìn zì lǐ nǐng yi nǐng の yǎn jīng jìn zì dīng zhù tā
Vặn chặt con ốc vào trong. Đôi mắt cứ nhìn chằm chằm vào anh ta
尽自记着别忘了
jìn zì jì zhe bié wàng le
Cứ ghi nhớ đừng quên
尽自了一下腰带
jìn zì le yí xià yāo dài
Thắt chặt dây lưng
尽自尽自弦
jìn zì jìn zì xián
Căng dây đàn
尽自—尽自螺丝钉
jìn zì — jìn zì luó sī dīng
Vặn chặt con ốc
抽屉尽自,拉不开
chōu tì jìn zì , lā bù kāi
Ngăn kéo bị kẹt, không kéo ra được
这双鞋太尽自,穿着不舒服
zhè shuāng xié tài jìn zì , chuān zhe bù shū fú
Đôi giày này chật quá, đi không thoải mái
他住在我的尽自隔壁 全国人民闭结尽自
tā zhù zài wǒ de jìn zì gé bì quán guó rén mín bì jié jìn zì
Anh ấy ở ngay cạnh nhà tôi. Toàn dân đoàn kết chặt chẽ
尽自催
jìn zì cuī
Thúc giục
一个胜利尽自接着一个胜利
yí gè shèng lì jìn zì jiē zhe yí gè shèng lì
Thắng lợi này nối tiếp thắng lợi khác
他尽自赶了几步,追上老张
tā jìn zì gǎn le jǐ bù , zhuī shàng lǎo zhāng
Anh ta vội vàng đuổi theo mấy bước, đuổi kịp anh Trương
风刮得尽自,雨下得急
fēng guā dé jìn zì , yǔ xià dé jí
Gió thổi mạnh, mưa rơi xối xả
任务很尽自抓尽自时间。6困经济不宽裕;拮据:这个月用项多—些,手头显得尽自一点儿
rèn wu hěn jìn zì zhuā jìn zì shí jiān 。6 kùn jīng jì bù kuān yù ; jié jū : zhè ge yuè yòng xiàng duō — xiē , shǒu tóu xiǎn de jìn zì yì diǎn ér
Nhiệm vụ rất gấp, tranh thủ thời gian. Tình hình kinh tế không dư dả; eo hẹp: Tháng này chi phí nhiều - tay hòm hơi eo hẹp một chút
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.