[lǎo nián]
lão niên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
老年间lǎo nián jiān
lão niên gian
Rất lâu trước đây; thời xưa
老年人lǎo nián rén
lão niên nhân
người già; người cao tuổi
老年斑lǎo nián bān
lão niên ban
Các đốm đen hoặc nâu xuất hiện trên da người già (thường ở mặt); đồi mồi
老年期lǎo nián qī
lão niên kỳ
tuổi già
老年痴呆lǎo nián chī dāi
lão niên si ngốc
chứng sa sút trí tuệ tuổi già; bệnh Alzheimer
老年性痴呆lǎo nián xìng chī dāi
lão niên tính si ngốc
Chứng sa sút trí tuệ do teo não ở người già, khó phát hiện, tiến triển chậm, triệu chứng chính là thay đổi tính cách, suy giảm trí nhớ và khả năng phán đoán
中老年zhōng lǎo nián
trung lão niên
trung niên và người già
中老年人zhōng lǎo nián rén
trung lão niên nhân
người trung niên và cao tuổi