[gāo líng]
cao linh
他已经到了八十多岁的高龄,精神还很健旺
tā yǐ jīng dào le bā shí duō suì de gāo líng , jīng shén hái hěn jiàn wàng
Ông ấy đã ngoài tám mươi tuổi mà tinh thần vẫn còn rất minh mẫn
高龄孕妇
gāo líng yùn fù
Bà mẹ mang thai lớn tuổi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.