[quē]
khuyết
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
缺勤quē qín
khuyết cần
vắng mặt ở nơi làm việc hoặc trường học
缺刻quē kè
khuyết khắc
Răng cưa (thực vật)
缺嘴quē zuǐ
khuyết chuỷ
sứt môi
缺员quē yuán
khuyết viên
Thiếu người; thiếu biên chế
缺欠quē qiàn
khuyết khiếm
Khuyết điểm; thiếu
缺损quē sǔn
khuyết tổn
bị lỗi; lỗi
缺失quē shī
khuyết thất
thiếu; sự thiếu hụt; khuyết điểm
缺少quē shǎo
khuyết thiểu
thiếu; sự thiếu hụt; thâm hụt
缺席quē xí
khuyết tịch
vắng mặt
缺位quē wèi
khuyết vị
bị bỏ trống; vị trí trống; chỗ trống
缺憾quē hàn
khuyết hám
một điều tiếc nuối; điều gì đó đáng tiếc
缺德quē dé
khuyết đức
đê tiện; độc ác; đáng chê trách
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.