[quē dé]
khuyết đức
缺德话缺德事
quē dé huà quē dé shì
Lời nói vô đạo đức, việc làm vô đạo đức
真缺德
zhēn quē dé
Thật vô đạo đức
缺德事quē dé shì
khuyết đức sự
hành động sai trái; hành vi vô đạo đức; việc làm xấu
缺德鬼quē dé guǐ
khuyết đức quỷ
kẻ phiền toái; người độc ác, tâm địa xấu xa