[quē zuǐ]
khuyết chuỷ
这孩子不缺嘴,可总也胖不起来。qua〈书)
zhè hái zi bù quē zuǐ , kě zǒng yě pàng bù qǐ lái 。qua〈 shū )
Đứa bé này không thiếu miệng ăn, nhưng mãi không béo lên được.
衮职有阙(闕) 联:指若王)。◎同味”。另见1088 页 que
gǔn zhí yǒu quē ( què ) lián : zhǐ ruò wáng )。◎ tóng wèi ”。 lìng jiàn 1088 yè que
Từ chức có khuyết
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.