[fèng]
phúng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
缝纫féng rèn
phùng nhận
may; vá
缝合féng hé
phùng hợp
khâu lại; khâu phẫu thuật; khâu vết thương
缝缀féng zhuì
phùng chuế
vá lại; khâu vá; ghép lại
缝补féng bǔ
phùng bổ
vá; khâu và sửa
缝穷fèng qióng
phúng cùng
khâu vá quần áo với thù lao rẻ mạt
缝絍fèng rèn
phúng nhâm
may; khâu
缝线fèng xiàn
phúng tuyến
chỉ khâu; chỉ phẫu thuật
缝制féng zhì
phùng chế
may
缝针fèng zhēn
phúng châm
mũi khâu; khâu phẫu thuật
缝隙fèng xì
phúng khích
khe hở nhỏ; kẽ hở
缝子fèng zi
vết nứt; khe hẹp; khe hở
缝纫机féng rèn jī
phùng nhận cơ
máy may
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.