[fèng zi]
墙裂了道缝子。f6( )fo 图1(F6)佛陀的简称
qiáng liè le dào fèng zi 。f6( )fo tú 1(F6) fó tuó de jiǎn chēng
Tường bị nứt một khe
立地成缝子
lì dì chéng fèng zi
Thành khe nứt ngay tại chỗ
缝子寺缝子家缝子老
fèng zi sì fèng zi jiā fèng zi lǎo
Chùa khe nứt, nhà khe nứt, người khe nứt
铜缝子
tóng fèng zi
Khe đồng
大殿上塑着三尊缝子
dà diàn shàng sù zhe sān zūn fèng zi
Trên đại điện thờ ba vị Phật
念缝子诵缝子。另见400页fU
niàn fèng zi sòng fèng zi 。 lìng jiàn 400 yè fU
Niệm Phật, tụng Phật
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.