[gōu]
câu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
钩玄gōu xuán
câu huyền
(Sách) Tìm cầu đạo lý tinh thâm
钩扣gōu kòu
câu khấu
móc
钩环gōu huán
câu hoàn
mã ní
钩稽gōu jī
câu kê
khảo sát; điều tra; kiểm toán
钩虫gōu chóng
câu trùng
Loại ký sinh trùng, trưởng thành hình sợi chỉ, rất nhỏ, màu trắng sữa hoặc hồng nhạt, miệng có móc, ký sinh trong ruột non của người; trứng theo phân bài tiết ra ngoài, ấu trùng hình sợi, xâm nhập vào da người, cuối cùng vào ruột non, hút máu người, có thể gây mụn nước, thiếu máu, v.v.
钩住gōu zhù
câu trú
móc vào; mắc vào; dính vào
钩儿gōu ér
câu nhi
biến thể er hoá của 鉤|钩[gou1]
钩吻gōu wěn
câu vẫn
cỏ đoạt mệnh
钩子gōu zǐ
câu tử
cái móc
钩破gōu pò
câu phá
mắc vào
钩编gōu biān
câu biên
móc
钩花gōu huā
câu hoa
móc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.