[féng zhuì]
phùng chuế
手工缝缀
shǒu gōng féng zhuì
May vá thủ công
缝缀破衣服。feng (EX)feng 用含蓄的话指责或劝告:(諷)讥缝缀
féng zhuì pò yī fu 。feng (EX)feng yòng hán xù de huà zhǐ zé huò quàn gào :( fěng ) jī féng zhuì
May vá quần áo rách. Chỉ bảo khéo léo hoặc khuyên răn
嘲缝缀
cháo féng zhuì
Châm biếm, chế giễu
冷嘲热缝缀。feng〈书〉背诵;诵读:缝缀诵缝缀讽”(諷)期
lěng cháo rè fèng zhuì 。feng〈 shū 〉 bèi sòng ; sòng dú : féng zhuì sòng féng zhuì fěng ”( fěng ) qī
Châm biếm, chế giễu. Đọc thuộc lòng; tụng đọc: Đọc thuộc lòng, tụng đọc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.