[yán]
nghiên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
研发yán fā
nghiên phát
nghiên cứu và phát triển; phát triển
研磨yán mó
nghiên ma
nghiền; mài; mài giũa
研习yán xí
nghiên tập
nghiên cứu và học tập
研讨yán tǎo
nghiên thảo
thảo luận
研修yán xiū
nghiên tu
làm công tác nghiên cứu; tham gia nghiên cứu chuyên sâu
研判yán pàn
nghiên phán
nghiên cứu và đưa ra kết luận; phán đoán; xác định
研定yán dìng
nghiên định
xem xét và quyết định; quyết định sau khi điều tra
研所yán suǒ
nghiên sở
viết tắt của 研究所[yan2 jiu1 suo3]
研拟yán nǐ
nghiên nghĩ
điều tra và lập kế hoạch
研析yán xī
nghiên tích
phân tích; nghiên cứu
研求yán qiú
nghiên cầu
học tập; thăm dò; nghiên cứu và xem xét
研考yán kǎo
nghiên khảo
điều tra; kiểm tra và nghiên cứu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.