[yǎng]
dưỡng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
痒痒yǎng yǎng
dưỡng dưỡng
ngứa; bị nhột
痒生yǎng shēng
dưỡng sinh
Sinh viên trường phủ, châu, huyện trong chế độ khoa cử;
痒痒挠yǎng yǎng náo
dưỡng dưỡng nạo
dụng cụ cào lưng
手痒shǒu yǎng
thủ dưỡng
ngứa ngáy
痛痒tòng yǎng
thống dưỡng
đau và ngứa; khổ sở; tầm quan trọng
刺痒cì yǎng
thích
Ngứa
瘙痒sào yǎng
bị ngứa; cảm giác ngứa
发痒fā yǎng
phát dưỡng
nhột; ngứa
皮痒pí yǎng
bì dưỡng
cần bị đòn
技痒jì yǎng
kỹ dưỡng
ngứa ngáy muốn thể hiện kỹ năng
怕痒pà yǎng
phạ dưỡng
nhột
抓痒zhuā yǎng
trảo dưỡng
gãi ngứa
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.