[diàn]
điện
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
电击diàn jī
điện kích
điện giật
电动diàn dòng
điện động
chạy bằng điện; trò chơi điện tử
电棒diàn bàng
điện bổng
đèn pin; dùi cui điện; máy uốn tóc
电传diàn chuán
điện truyền
gửi thông tin bằng phương tiện điện tử; tin nhắn được truyền bằng phương tiện điện tử; telex
电力diàn lì
điện lực
năng lượng điện; điện
电大diàn dà
điện đại
Viết tắt của Đại học Truyền hình
电笔diàn bǐ
điện bút
Bút thử điện
电报diàn bào
điện báo
bức điện; điện tín; điện báo
电台diàn tái
điện đài
máy phát thu; trạm phát sóng; đài phát thanh
电陈diàn chén
điện trần
Trình bày bằng điện; trình bày (sự việc) bằng điện báo, điện tín
电瓶diàn píng
điện bình
ắc quy; pin
电匠diàn jiàng
điện tượng
thợ điện
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.