[diàn bào]
điện báo
打电报
dǎ diàn bào
Gửi điện báo
电报局diàn bào jú
điện báo cục
văn phòng điện báo
电报机diàn bào jī
điện báo cơ
máy điện báo
电报挂号diàn bào guà hào
điện báo quải hiệu
Số được ấn định sau khi đăng ký với cục điện báo địa phương, dùng để thay thế địa chỉ và tên của đơn vị đăng ký
电报通知diàn bào tōng zhī
điện báo thông tri
thông tin liên lạc điện tử
传真电报chuán zhēn diàn bào
truyền chân điện báo
điện báo hình
密码电报mì mǎ diàn bào
mật mã điện báo
điện báo mã hóa; điện tín mã hóa