[lǐ]
lý
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
理工lǐ gōng
lý công
khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật
理气lǐ qì
lý khí
điều chỉnh 氣|气[qi4]
理光lǐ guāng
lý quang
Ricoh, công ty hình ảnh và điện tử Nhật Bản
理屈lǐ qū
lý khuất
Lẽ phải không vững;
理查lǐ chá
lý tra
Richard
理性lǐ xìng
lý tính
lý trí; tính lý trí; hợp lý
理县lǐ xiàn
lý huyện
Huyện Lý ở Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
理儿lǐ ér
lý nhi
lý do
理化lǐ huà
lý hoá
vật lý và hóa học; quản lý và giáo dục
理塘lǐ táng
lý đường
huyện Litang thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên
理会lǐ huì
lý hội
hiểu; chú ý; để ý đến
理应lǐ yìng
lý ứng
nên; phải
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.