[lǐ huì]
lý hội
这段话的意思不难理会
zhè duàn huà de yì sī bù nán lǐ huì
Ý nghĩa của đoạn văn này không khó hiểu
在公交车上他只顾想事儿,没有理会已经坐过了站
zài gōng jiāo chē shàng tā zhǐ gù xiǎng shì ér , méi yǒu lǐ huì yǐ jīng zuò guò le zhàn
Trên xe buýt anh ta chỉ mải suy nghĩ, không để ý đã đi quá bến
对于别人的批评,他从不理会
duì yú bié rén de pī píng , tā cóng bù lǐ huì
Đối với lời phê bình của người khác, anh ta không bao giờ để tâm
处理(多见于早期白话)
chǔ lǐ ( duō jiàn yú zǎo qī bái huà )
Xử lý (thường thấy trong văn nói đầu thế kỷ)