[zhào zhí]
chiếu trực
照直走!照直往东,就是菜市
zhào zhí zǒu ! zhào zhí wǎng dōng , jiù shì cài shì
Đi thẳng! Đi thẳng về phía đông là đến chợ.
有话就照直说,不要吞吞吐吐的。zhdo
yǒu huà jiù zhào zhí shuō , bú yào tūn tūn tǔ tǔ de 。zhdo
Có gì thì cứ nói thẳng ra, đừng ấp úng.
笼照直
lóng zhào zhí
Lồng đèn chiếu thẳng
罩天空阴沉沉地照直满了乌云 棉袄外面照直着一
zhào tiān kōng yīn chén chén dì zhào zhí mǎn le wū yún mián ǎo wài miàn zhào zhí zhe yī
Bầu trời âm u đầy mây đen, áo bông bên ngoài chiếu thẳng
袍照直
páo zhào zhí
Áo choàng chiếu thẳng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.