[yí jìng]
nhất kính
他没有跟别人打招呼,一径走进屋里
tā méi yǒu gēn bié rén dǎ zhāo hū , yí jìng zǒu jìn wū lǐ
Anh ấy không chào ai, cứ thế đi thẳng vào nhà
她一径在微笑
tā yí jìng zài wēi xiào
Cô ấy cứ mỉm cười mãi
他一径是做教师的
tā yí jìng shì zuò jiào shī de
Anh ấy cứ làm giáo viên mãi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.