[zhào]
chiếu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
照临zhào lín
chiếu lâm
Chiếu rọi, soi tới
照搬zhào bān
chiếu ban
sao chép; bắt chước
照办zhào bàn
chiếu biện
làm theo quy định; làm theo hướng dẫn; làm theo nguyên tắc
照壁zhào bì
chiếu bích
bức tường bình phong trước cổng nhà
照抄zhào chāo
chiếu sao
sao chép từng chữ một
照发zhào fā
chiếu phát
phê duyệt để phân phối; cung cấp như bình thường
照护zhào hù
chiếu hộ
chăm sóc; điều trị; chăm nom
照亮zhào liàng
chiếu lượng
chiếu sáng; soi sáng; thắp sáng
照付zhào fù
chiếu phó
trả theo số tiền tính
照会zhào huì
chiếu hội
công hàm ngoại giao; thư trao đổi hoặc quan ngại giữa các chính phủ
照例zhào lì
chiếu lệ
theo lệ; thông thường; thường lệ
照墙zhào qiáng
chiếu tường
Tường chắn sáng, bình phong
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.