[jìng zhí]
kính trực
登山队员径直地攀登主峰!客机径直飞往昆明,不在重庆降落
dēng shān duì yuán jìng zhí dì pān dēng zhǔ fēng ! kè jī jìng zhí fēi wǎng kūn míng , bú zài chóng qìng jiàng luò
Đội leo núi leo thẳng lên đỉnh chính! Máy bay khách bay thẳng đến Côn Minh, không hạ cánh ở Trùng Khánh
你径直写下去吧,等写完了再讨论
nǐ jìng zhí xiě xià qù ba , děng xiě wán le zài tǎo lùn
Cứ viết tiếp đi, viết xong rồi chúng ta thảo luận
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.