[rán]
nhiên
形明白;清楚:目然,真相如何,我也不大然
xíng míng bái ; qīng chǔ : mù rán , zhēn xiàng rú hé , wǒ yě bú dà rán
Rõ ràng; hiểu rõ: Không rõ lắm
然则rán zé
nhiên tắc
nếu đã như vậy; thì; trong trường hợp đó
然后rán hòu
nhiên hậu
sau đó; sau này
然而rán ér
nhiên nhi
tuy nhiên; nhưng
然顷rán qǐng
nhiên khoảnh
trong thời gian ngắn; chẳng bao lâu; sớm
然鹅rán é
nhiên nga
tuy nhiên
然诺rán nuò
nhiên nặc
Hứa hẹn
然并卵rán bìng luǎn
nhiên tịnh
cuối cùng vô ích
寂然jì rán
tịch nhiên
im lặng; yên tĩnh
奄然yǎn rán
yểm nhiên
Bất chợt, đột ngột
屹然yì rán
ngật nhiên
Dáng đứng sừng sững.
昂然áng rán
ngang nhiên
hiên ngang và không sợ hãi
茫然máng rán
mang nhiên
đờ đẫn; một cách vô hồn; bối rối