[rán hòu]
nhiên hậu
学然后知不足
xué rán hòu zhī bù zú
Học rồi mới biết mình thiếu sót
先研究一下,然后再决定
xiān yán jiū yí xià , rán hòu zài jué dìng
Nghiên cứu trước rồi mới quyết định
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.