[jì rán]
tịch nhiên
成寂然功寂然!战寂然。“勣”另见618页“勣”
chéng jì rán gōng jì rán ! zhàn jì rán 。“ jì ” lìng jiàn 618 yè “ jì ”
Thành công vang dội! Chiến công vang dội!
满坐寂然mǎn zuò jì rán
mãn toạ tịch nhiên
cả khán phòng im lặng chờ đợi