[máng rán]
mang nhiên
事情发生的原因和经过我都茫然
shì qíng fā shēng de yuán yīn hé jīng guò wǒ dōu máng rán
Nguyên nhân và diễn biến sự việc tôi đều không rõ
茫然自失
máng rán zì shī
Mơ màng mất phương hướng
茫然若失máng rán ruò shī
mang nhiên nhược thất
Thờ ơ, ngơ ngác như mất cái gì
茫然失措máng rán shī cuò
mang nhiên thất thố
không biết phải làm gì, hoang mang
一脸茫然yì liǎn máng rán
nhất kiểm mang nhiên
bối rối; ngơ ngác