[chéng]
trừng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
澄清chéng qīng
trừng thanh
trong; trong suốt; làm rõ
澄净chéng jìng
trừng tịnh
Trong và sạch.
澄城chéng chéng
trừng thành
huyện Trình Xương ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
澄江chéng jiāng
trừng giang
huyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪[Yu4 xi1], phía đông Vân Nam, nổi tiếng là địa điểm hóa thạch kỷ Cambri sớm
澄海chéng hǎi
trừng hải
Biển Tĩnh Lặng
澄渊chéng yuān
trừng uyên
nước trong và sâu
澄碧chéng bì
trừng bích
Trong và sáng.
澄粉chéng fěn
trừng phấn
tinh bột mì
澄迈chéng mài
trừng mại
huyện Thành Mai, Hải Nam
澄澈chéng chè
trừng triệt
trong vắt; rõ như pha lê
澄莹chéng yíng
trừng oánh
Trong và sáng; quả của cây Ly; màu pha trộn giữa đỏ và vàng.
澄城县chéng chéng xiàn
trừng thành huyện
huyện Trình Xương ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.