[chéng qīng]
trừng thanh
湖水碧绿澄清
hú shuǐ bì lǜ chéng qīng
Mặt hồ xanh biếc trong vắt
澄清天下
chéng qīng tiān xià
Làm sáng tỏ thiên hạ
澄清事实。另见276 页 deng/qing
chéng qīng shì shí 。 lìng jiàn 276 yè deng/qing
Làm rõ sự thật.
这水太浑,澄清之后才能用。另见171 页 chengging
zhè shuǐ tài hún , chéng qīng zhī hòu cái néng yòng 。 lìng jiàn 171 yè chengging
Nước này đục quá, phải làm trong rồi mới dùng được.