[chéng yíng]
trừng oánh
雨后,月亮更显得澄莹皎洁。:cheng〈书〉平;平均。憕形,果实圆球形,多汁,果皮红黄色,味道酸甜
yǔ hòu , yuè liàng gèng xiǎn de chéng yíng jiǎo jié 。:cheng〈 shū 〉 píng ; píng jūn 。 chéng xíng , guǒ shí yuán qiú xíng , duō zhī , guǒ pí hóng huáng sè , wèi dào suān tián
Sau cơn mưa, trăng càng thêm trong sáng, tinh khiết.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.