[chè]
triệt
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
澈底chè dǐ
triệt để
Kéo; làm tổn thương gân cốt do kéo đột ngột hoặc quá mức.
澄澈chéng chè
trừng triệt
trong vắt; rõ như pha lê
明澈míng chè
minh triệt
trong suốt; trong veo
清澈qīng chè
thanh triệt
trong; trong veo
清澈见底qīng chè jiàn dǐ
thanh triệt kiến để
nước trong thấy đáy
清澈透底qīng chè tòu dǐ
thanh triệt thấu để
trong có thể thấy đáy; trong veo
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.