[hǎi]
hải
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
海轮hǎi lún
hải luân
Tàu thủy chạy trên biển
海蜒hǎi yán
hải diên
Cá cơm con khô
海员hǎi yuán
hải viên
thủy thủ; người đi biển
海运hǎi yùn
hải vận
vận chuyển bằng đường biển
海龟hǎi guī
hải quy
rùa; cách nói lóng trên mạng cho 海歸|海归[hai3 gui1]
海口hǎi kǒu
hải khẩu
thành phố cấp địa khu Hải Khẩu, thủ phủ của tỉnh Hải Nam 海南省[Hai3 nan2 Sheng3]
海里hǎi lǐ
hải lý
hải lý
海蓝hǎi lán
hải lam
Màu xanh như biển
海丰hǎi fēng
hải phong
huyện Haifeng ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông
海产hǎi chǎn
hải sản
hải sản; sản xuất từ biển
海禁hǎi jìn
hải cấm
cấm vào hoặc rời khỏi bằng đường biển
海货hǎi huò
hải hoá
Hải sản bán trên thị trường
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.