[kū]
khô
这棵老树已经枯了
zhè kē lǎo shù yǐ jīng kū le
Cây cổ thụ này đã khô héo
枯黄kū huáng
khô hoàng
Khô vàng
枯焦kū jiāo
khô tiêu
Khô cháy
枯木kū mù
khô mộc
cây khô
枯窘kū jiǒng
khô quẫn
Cạn kiệt, nghèo khó
枯坐kū zuò
khô toạ
Ngồi không; khóc
枯寂kū jì
khô tịch
ảm đạm; hoang vắng; thiếu sức sống
枯肠kū cháng
khô tràng
Ý nghĩ nghèo nàn khi làm thơ, viết văn
枯朽kū xiǔ
khô hủ
khô héo và mục nát
枯水kū shuǐ
khô thuỷ
nước khan hiếm; mực nước thấp
枯叶kū yè
khô diệp
lá khô; lá héo
枯井kū jǐng
khô tỉnh
Giếng cạn
枯瘦kū shòu
khô sấu
Gầy khô