[kū huáng]
khô hoàng
枯黄的禾苗
kū huáng de hé miáo
Mạ khô vàng
过了中秋,树叶逐渐枯黄
guò le zhōng qiū , shù yè zhú jiàn kū huáng
Qua tiết Trung thu, lá cây dần khô vàng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.