[sōng]
tùng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
松井sōng jǐng
tùng tỉnh
Matsui
松仁sōng rén
tùng nhân
hạt thông
松动sōng dòng
tông động
lỏng; lỏng lẻo; làm mềm mỏng
松劲sōng jìn
tông kình
Giảm bớt mức độ căng thẳng, gắng sức
松北sōng běi
tùng bắc
quận Songbei của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang
松子sōng zǐ
tùng tử
hạt thông
松尾sōng wěi
tùng vĩ
Matsuo
松山sōng shān
tùng sơn
Khu Tùng Sơn hoặc Tùng Sơn của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Matsuyama, thành phố ở Nhật Bản
松岛sōng dǎo
tùng đảo
Matsushima; thị trấn và công viên quốc gia Matsushima ở tỉnh Miyagi, Nhật Bản
松岭sōng lǐng
tùng lĩnh
quận Songling của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
松开sōng kāi
tông khai
thả ra; buông; làm lỏng
松下sōng xià
tùng hạ
Matsushita; Panasonic, viết tắt của 松下電器|松下电器[Song1 xia4 Dian4 qi4]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.