[sōng dòng]
tông động
接近终点站,车厢里松动多了
jiē jìn zhōng diǎn zhàn , chē xiāng lǐ sōng dòng duō le
Sắp đến ga cuối, trong toa xe đã bớt đông đúc hơn
手头松动
shǒu tóu sōng dòng
Rủng rỉnh tiền bạc
门牙松动
mén yá sōng dòng
Răng cửa bị lung lay
谈判中,双方口气都有些松动
tán pàn zhōng , shuāng fāng kǒu qì dōu yǒu xiē sōng dòng
Trong đàm phán, cả hai bên đều có phần nhượng bộ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.