[míng]
minh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
明畅míng chàng
minh sướng
Rõ ràng, trôi chảy (ngôn ngữ, văn tự)
明断míng duàn
minh đoạn
Phân biệt rõ ràng đúng sai trong vụ án hoặc tranh chấp, đưa ra phán quyết hoặc phán đoán công minh
明晓míng xiǎo
minh hiểu
Hiểu rõ; thông suốt
明处míng chù
minh xứ
nơi rõ ràng; công khai
明达míng dá
minh đạt
hợp lý; có phán đoán tốt
明兜míng dōu
minh đâu
Túi áo
明沟míng gōu
minh câu
Mương thoát nước lộ thiên; mương hở
明慧míng huì
minh tuệ
thông minh; xuất sắc
明净míng jìng
minh tịnh
sáng và sạch; sáng ngời
明理míng lǐ
minh lý
hợp lý; phải lẽ; một lý do, sự thật hoặc thực tế rõ ràng
明快míng kuài
minh khoái
Rõ ràng, trôi chảy, không tối nghĩa, không cứng nhắc; tính tình vui vẻ, thẳng thắn, quyết đoán
明人míng rén
minh nhân
Người nhìn thấy; người có lòng dạ quang minh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.