[míng chù]
minh xứ
拿到明处—看,才知道是张地图
ná dào míng chù — kàn , cái zhī dào shì zhāng dì tú
Lấy ra ánh sáng - nhìn, mới biết là tấm bản đồ
有话说在明处
yǒu huà shuō zài míng chù
Có gì thì nói thẳng ra
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.